mèo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
eovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "meo"

"mèo" là một từ

Danh từ. Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mèo"

mèo mướpMèo có bộ lông vằn vện, xoáy, hoặc đốm; thường là màu đen, cam hoặc xám. Tuy nhiên, có loại mèo mướp không có sọc hoặc các đốm thống trên cơ thể nhưng chúng vẫn có các họa tiết đặc trưng của mèo mướp.Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.mèo munMèo có bộ lông màu đen tuyền.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.

Từ có "mèo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.