vèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "veo"
"vèo" là một từ
Động từ. (Kng.) . Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vèo" ở sau
vòng vèo(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.vằn vèoCong đi cong lại nhiều lần.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.