kèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "keo"
"kèo" là một từ
Danh từ. Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kèo"
kèo nèoLimnocharis flava, một loài thực vật thủy sinh có hoa.kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.kèo kẹoDai dẳng, mãi không thôi.
Từ có "kèo" ở sau
cáp kèoHoạt động xúc tiến tổ chức thi đấu thể thao giữa các đội.kì kèoNói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.kỳ kèoCằn nhằn trách móc.vì kèoMột bộ phận của mái nhà, có vai trò chống đỡ chịu lực cùng với xà gồ, kết nối mái nhà với những bộ phận khác để tăng độ chắc chắn.chén kèoChén rượu khuyên mời.giao kèoHợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.