Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cáp kèo

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động xúc tiến tổ chức thi đấu thể thao giữa các đội.
    • Cáp kèo đá banh.

Cấu tạo âm tiết

cápâm đầu c · vần ap · thanh sắc
kèoâm đầu k · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cáp kèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.