trèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "treo"
"trèo" là một từ
Động từ. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trèo"
trèo leoTrèo và leo nói chung.trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.trèo trẹoTừ mô phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau.
Từ có "trèo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.