trèo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
eovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "treo"

"trèo" là một từ

Động từ. Leo lên bằng cách bám bằng tay chân. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trèo"

Từ có "trèo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.