trèo cao ngã đau

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trèoâm đầu tr · vần eo · thanh huyền
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
đauâm đầu đ · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trèo cao ngã đau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.