đau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đau"
"đau" là một từ
Tính từ. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đau"
đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.đau buồnCảm thấy buồn bực, xót xa.đau đớnĐau mức độ cao (nói khái quát).đau đầuCảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.đau lòngĐau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.đau đáuỞ trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.đau ốmỐm (nói khái quát).đau thươngĐau đớn xót thương.đau ruột thừaRuột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.đau điếngĐau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.đau sờ cauĐau cái gì.đau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.đau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.
Từ có "đau" ở sau
trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.đớn đauNỗi đau kéo dài day dứt.buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớn
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.