đau

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
auvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "đau"

"đau" là một từ

Tính từ. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đau"

Từ có "đau" ở sau

Cùng vần "au", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.