cau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "cau"
"cau" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cau"
cau màyNhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.cau vuaCây có thân mập, lá dài, xanh bóng, hoa nhỏ, hình dạng giống cây cau.
Từ có "cau" ở sau
trầu cauTrầu và cau nói chung.mo cauBẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)mốc hoa cauMốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.Trại CauMột thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.thẹp cauMiếng cau xép thừa ra khi bổ cau thành miếng.đau sờ cauĐau cái gì.meo cauBẹ bọc hoa cau.
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.