sau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "sau"
"sau" là một từ
Tính từ, Phó từ, Giới từ. Trái với trước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sau"
sau đóSau thời gian ấy.sau nàychỉ thời gian trong tương lai.sau đâyTrong thời gian sắp tới.sau cùngSau tất cả.sau rốtSau tất cả.sau xưaTrước và sau.sau hếtCuối cùng.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.
Từ có "sau" ở sau
phía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.trước sauBao giờ cũng thế.năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.đằng sauXem phía saungày sauThời kỳ tương lai khá xa.hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.sân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.về sauTừ diễn tả thời gian sau này.như sauKể ra đây.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.mai sauVề sau này.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.người đến sauYêu người từng có người yêu.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.