sau
Phát âm (IPA): Hà Nội [saw˧˧] · Huế [ʂaw˧˧] ~ [saw˧˧] · Sài Gòn [ʂa(ː)w˧˧] ~ [sa(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trái với trước.
- Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau. (Trường Chinh)
- Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà. (Truyện Kiều)
- Mặt sau tấm vải.
- Hai chân sau của con chó.
- Ở một thời gian muộn hơn.
- Ở một thời gian muộn hơn.
- Trước lạ sau quen. (tục ngữ)
- Rào sau đón trước. (tục ngữ)
- Tôi đến họp sau anh.
- Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.
- Ở phía sau của; ở thời gian ngược với trước đối với.
- Sau chân theo một vài thằng con con. (Truyện Kiều)
- Sau nhà có vườn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | after · back · latter · after; behind · rear · hindmost |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 後 あと · 後者 こうしゃ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뒤 dwi · 다음 daeum · 후 hu · 만 man |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | après · arrière · de derrière · prochain |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nach |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | за · после по́сле · через че́рез · спустя спустя́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หลัง lǎng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dopo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | detrás · siguiente · próximo · próxima · después · próximamente |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | achterst · na · erna · volgend |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sau"
phía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.sau đóSau thời gian ấy.sau nàychỉ thời gian trong tương lai.sau đâyTrong thời gian sắp tới.trước sauBao giờ cũng thế.đằng sauXem phía saunăm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.sau cùngSau tất cả.ngày sauThời kỳ tương lai khá xa.hôm sauNgày tiếp theo một ngày nào đó.về sauTừ diễn tả thời gian sau này.sân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.như sauKể ra đây.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.mai sauVề sau này.sau rốtSau tất cả.sau hếtCuối cùng.sau xưaTrước và sau.người đến sauYêu người từng có người yêu.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.