sau

Tính từPhó từGiới từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần au

Phát âm (IPA): Hà Nội [saw˧˧] · Huế [ʂaw˧˧] ~ [saw˧˧] · Sài Gòn [ʂa(ː)w˧˧] ~ [sa(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Trái với trước.
    • Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau. (Trường Chinh)
    • Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà. (Truyện Kiều)
    • Mặt sau tấm vải.
    • Hai chân sau của con chó.
  2. Ở một thời gian muộn hơn.
Phó từ
  1. Ở một thời gian muộn hơn.
    • Trước lạ sau quen. (tục ngữ)
    • Rào sau đón trước. (tục ngữ)
    • Tôi đến họp sau anh.
  2. Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.
Giới từ
  1. Ở phía sau của; ở thời gian ngược với trước đối với.
    • Sau chân theo một vài thằng con con. (Truyện Kiều)
    • Sau nhà có vườn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh after · back · latter · after; behind · rear · hindmost
🇯🇵 Tiếng Nhật 後 あと · 後者 こうしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 뒤 dwi · 다음 daeum · 후 hu · 만 man
🇫🇷 Tiếng Pháp après · arrière · de derrière · prochain
🇩🇪 Tiếng Đức nach
🇷🇺 Tiếng Nga за · после по́сле · через че́рез · спустя спустя́
🇹🇭 Tiếng Thái หลัง lǎng
🇮🇹 Tiếng Ý dopo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha detrás · siguiente · próximo · próxima · después · próximamente
🇳🇱 Tiếng Hà Lan achterst · na · erna · volgend

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sau"

Cấu tạo âm tiết

sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.