sau này

Phó từ
Phó từ
  1. chỉ thời gian trong tương lai.
    • Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (Nông Đức Mạnh)
    • Thôi thì việc ấy, sau này đã em (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi sẽ nói với bạn sau nàyI'll tell you afterwards.
  • Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.Keep these scissors nearby, they might come in handy.
  • Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?Will artificial intelligence grow to kill humankind?

"sau này" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh later
🇨🇳 Tiếng Trung 以后 yǐ hòu
🇰🇷 Tiếng Hàn 나중 najung · 이후 ihu · 장차 jangcha · 이다음 idaeum
🇹🇭 Tiếng Thái ทีหลัง thii-lǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sauâm đầu s · vần au · thanh ngang
nàyâm đầu n · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sau này" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.