sân sau

Danh từ
Danh từ
  1. Sân nhỏ ở phía sau nhà.
  2. Dùng để ví khu vực phụ thuộc vào và phục vụ lợi ích cho một thế lực lớn.
    • Các nước đế quốc sử dụng thuộc địa như một cái sân sau.

"sân sau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh backyard

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sân sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.