sân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "sân"
"sân" là một từ
Danh từ, Số từ. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sân"
sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.sân galà nơi để khởi hành đi xe lửasân sauSân nhỏ ở phía sau nhà.sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.sân bóngSân để chơi bóng.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.sân sướngSân nhà nói chung.sân laiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.sân cỏNơi tổ chức bóng đá.sân hoèTừ dùng trong văn học cũ để chỉ anh em trong nhà.sân gácMái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.sân phongChỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.sân ngôSân giồng cây ngô đồng.sân si(Cũ) . Nổi giận.sân rồngSân trước điện nhà vua.sân hậnTức giận.sân quầnNơi chơi quần vợt.sân đàoSân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.
Từ có "sân" ở sau
bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.gác sânSân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.