sân ngô

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sân giồng cây ngô đồng.

Cấu tạo âm tiết

sânâm đầu s · vần ân · thanh ngang
ngôâm đầu ng · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sân ngô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.