ngô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngô"
"ngô" là một từ
Danh từ. (Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngô"
Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.ngô côngCon rết.ngô đồngLoài cây to, gỗ nhẹ, thường dùng làm đàn.
Từ có "ngô" ở sau
bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.khôi ngôSáng sủa, thông minh.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.bột ngôxem bột bắpTam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tàisân ngôSân giồng cây ngô đồng.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.