Danh từ riêng
- Chỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.
- Bài "Tây Minh" của Trương Trí có câu.
- "Dân ngô đồng bào, vật ngô dữ giã." (Người với ta là đồng loại, cho nên gọi là đồng bào, thì coi nhau như anh em mình..
- Vật. (động, thực vật) cùng ta chẳng đồng loại, nhưng tính thể sở tự cũng vốn ở trời đất cho nên gọi là.
- "ngô dữ" thì coi nhau như bè lũ mình.)
Cấu tạo âm tiết
| ngô | âm đầu ng · vần ô · thanh ngang |
| dữ | âm đầu d · vần ư · thanh ngã |
| ngô | âm đầu ng · vần ô · thanh ngang |
| bào | âm đầu b · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Ngô dữ Ngô bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.