Ngô dữ Ngô bào

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.
  2. Bài "Tây Minh" của Trương Trí có câu.
    • "Dân ngô đồng bào, vật ngô dữ giã." (Người với ta là đồng loại, cho nên gọi là đồng bào, thì coi nhau như anh em mình..
    • Vật. (động, thực vật) cùng ta chẳng đồng loại, nhưng tính thể sở tự cũng vốn ở trời đất cho nên gọi là.
    • "ngô dữ" thì coi nhau như bè lũ mình.)

Cấu tạo âm tiết

ngôâm đầu ng · vần ô · thanh ngang
dữâm đầu d · vần ư · thanh ngã
ngôâm đầu ng · vần ô · thanh ngang
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Ngô dữ Ngô bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.