bào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "bao"

"bào" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bào"

bào chữaDùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để biện hộ cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án.bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.bào haoxót xa, không yên lòng.bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.bào ngưỐc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.bào mònPhá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.bào chế họcMôn học nghiên cứu phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.bào tử nangTúi bào tử.bào chếChế biến thành thuốc chữa bệnh.bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.bào quanThành phần cấu trúc hợp thành tế bào.Bào HyTên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.bào xoiBào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh.bào tươngCác thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.bào độtHiện tượng xoắn tế bào.bào tửCơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới.

Từ có "bào" ở sau

tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.áo bàoÁo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam. Tuỳ theo phẩm tước mà áo bào có màu sắc và hình thêu hoạ tiết khác nhau.chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.không bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.chia bàoBào.nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có khả năng gây bệnh.máy bàoMáy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật.long bàoÁo bào có thêu rồng của vua mặc.hoàng bàoÁo triều phục màu vàng của vua.đơn bàoNhững động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.mãng bàoÁo thêu hình con mãng của quan viên trật chánh nhị phẩm.phân bàoChia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.sinh học tế bàoMột phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.hoa bàoÁo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoacộng bàoKhối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.dao bàolà con dao dùng để bàotế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.