bão

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
aovần
ngãthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "bao"

"bão" là một từ

Danh từ. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bão"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bão"

Từ có "bão" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.