bão
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "bao"
"bão" là một từ
Danh từ. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bão"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bão"
bão tuyếtBão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.bão tốXem bão.bão tápXem bão.bão từHiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời.
Từ có "bão" ở sau
hoài bãoẤp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.giông bãoDông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.trận bãoXem bãovũ bãoMưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn.đèn bãoĐèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.nhổ bãoBẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.dông bãoXem bãogió bãoGió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.