bao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "bao"
"bao" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng để đựng vật rắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bao"
bao nhiêuSố lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).bao gồmChứa tất cả ở trong.bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.bao xaXa bao nhiêu.bao tử(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.bao bìĐồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).bao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.bao bọcChe khắp chung quanh.bao quátBao gồm toàn bộ.bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.bao trùmBao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.bao hàmChứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.bao bápCây to, tích trữ nước, lá xòe, hoa trắng, quả có cùi, gốc châu Phi.bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.bao muaNhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.bao thầuNhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.bao lơnChỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.bao góiĐóng gói.bao lăm(Phương ngữ) Bao nhiêu.bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.bao chiếmChiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.bao cấp(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.bao ni lôngcái bao được làm ra từ chất ni lôngbao hoaBộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.Bao Côngxem Bao Chửngbao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.bao đồngChỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tớibao bốBao tải.Bao ĐầuMột thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.bao tờiBao tải.Bao ChửngHình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời Tống Nhân Tông, làm tri phủ Khai Phong có tiếng là xét xử án giỏi, án khó mấy xét cũng ra.
Từ có "bao" ở sau
biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờbiết bao nhiêuxem biết baotiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.bánh baoBánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt.bảnh baoTrau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.hầu baoTúi nhỏ đeo ở thắt lưng.nhường baoBiết chừng nào.chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.sá baoPht. , vchg Không kể đến nhiều hay ít.Cư BaoMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.khố baoThứ khố của đô vật đeo khi đấu.Sơn BaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.gái baoNhững người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "bao" cho các khoản chi tiêu để sống và hưởng thụ.nài baoQuản bao, không nề gì (cũ).nhà bao việcBận rộn.đại ma baoYêu quái trọc đầu.phong baoGói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.