bao nhiêu

Đại từ
Đại từ
  1. Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
    • Hỏi xem cần bao nhiêu?
    • Cao bao nhiêu?
    • Trong bao nhiêu lâu?
    • Trăng bao nhiêu tuổi trăng già? Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non? (ca dao).
  2. (Thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định) . Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.
    • Bao nhiêu là cờ!
    • Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!
  3. (Dùng trong câu có ý phủ định) . Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
    • Không đáng bao nhiêu.
    • Có bao nhiêu tiền đâu!

"bao nhiêu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh how · how much; how many
🇨🇳 Tiếng Trung 多少 duō shǎo · 若干 ruò gān
🇯🇵 Tiếng Nhật 幾ら いくら
🇰🇷 Tiếng Hàn 얼마나 eolmana · 얼마 eolma
🇫🇷 Tiếng Pháp combien /kɔ̃bjɛ̃/
🇩🇪 Tiếng Đức wie viel /viː fiːl/
🇷🇺 Tiếng Nga сколько skol-ka
🇹🇭 Tiếng Thái เท่าไหร่ thao-rai · กี่ kìi · เท่าไร thâo-rai · เท่าใด thâo-dai
🇮🇹 Tiếng Ý quanto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "bao nhiêu"

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
nhiêuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bao nhiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.