Đại từ
- Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).
- Hỏi xem cần bao nhiêu?
- Cao bao nhiêu?
- Trong bao nhiêu lâu?
- Trăng bao nhiêu tuổi trăng già? Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non? (ca dao).
- (Thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định) . Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.
- Bao nhiêu là cờ!
- Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!
- (Dùng trong câu có ý phủ định) . Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
- Không đáng bao nhiêu.
- Có bao nhiêu tiền đâu!
"bao nhiêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | how · how much; how many |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 多少 duō shǎo · 若干 ruò gān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 幾ら いくら |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 얼마나 eolmana · 얼마 eolma |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | combien /kɔ̃bjɛ̃/ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wie viel /viː fiːl/ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сколько skol-ka |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เท่าไหร่ thao-rai · กี่ kìi · เท่าไร thâo-rai · เท่าใด thâo-dai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quanto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "bao nhiêu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bao nhiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.