Phó từ
- Xem biết bao.
- "Những là rày ước mai ao, Mười lăm năm ấy, biết bao nhiêu tình!" (TKiều)
Câu ví dụ thêm
- Bạn biết bao nhiêu biển báo giao thông?How many of these road signs do you know?
- Tom đã giúp tôi không biết bao nhiêu lần.Tom has helped me many times.
- Tôi đã gặp anh ấy không biết bao nhiêu lần.I've met him many times.
Cấu tạo âm tiết
| biết | âm đầu b · vần iêt · thanh sắc |
| bao | âm đầu b · vần ao · thanh ngang |
| nhiêu | âm đầu nh · vần iêu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "biết bao nhiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.