Bao Tự cười

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. U Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.
  2. Lý Bạch.
    • Mỹ nhân nhất tiếu hoán thiên kim
  3. (Người đẹp nở một nụ cười đáng đổi lấy nghìn lạng vàng) .
  4. Cung Oán.
  5. Hương trời sá động trần ai.
  6. Dẫu vàng nghìn lạng dễ cười một khi.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
cườiâm đầu c · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Bao Tự cười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.