Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cười

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ươivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cươi"

"cười" là một từ

Động từ. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cười"

cười tét rúnCười tới mức đau cả bụng.cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.cười khìCười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một cách hồn nhiên.cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).cười chêChê những điều xấu xa.cười mátCười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.cười rộ(nhiều người) cười bật lên những tiếng to thành một chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột.cười gópCười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.cười ngấtCười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá hết mức.cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.cười tìnhCười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).cười miếng chicười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)cười khàCười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.cười sằng sặcCười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.cười pháCười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột.cười xoàCười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.

Từ có "cười" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.