Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cười

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ươi

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨəj˨˩] · Huế [kɨj˦˩] · Sài Gòn [kɨj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
    • Cười thích thú.
    • Vô duyên chưa nói đã cười. (tục ngữ)
  2. Tỏ sự chê bai bằng lời có kèm theo tiếng cười hoặc gây cười.
    • Sợ người ta cười cho.
    • Cười người chớ vội cười lâu.
    • Cười người hôm trước hôm sau người cười. (ca dao)
  3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên.
    • Cơm cười người no. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cười" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh laugh · to laugh; to smile
🇨🇳 Tiếng Trung 笑 xiào
🇯🇵 Tiếng Nhật 笑う わらう
🇰🇷 Tiếng Hàn 웃다 utda
🇫🇷 Tiếng Pháp rire · se marrer
🇩🇪 Tiếng Đức lachen
🇷🇺 Tiếng Nga смеяться смея́ться
🇹🇭 Tiếng Thái หัวเราะ hǔa-ráw
🇮🇹 Tiếng Ý ridere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cười"

buồn cườiKhông thể nhịn cười được.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.mỉm cườiCười hơi hé miệng và không thành tiếng.nụ cườiCái cười chúm chím, không hé môi.nực cườiKhó nhịn cười; đáng chê bai.tươi cười(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.cười tét rúnCười tới mức đau cả bụng.cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.chê cườiChê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.cười mátCười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.cười rộ(nhiều người) cười bật lên những tiếng to thành một chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột.mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.cười tìnhCười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.cười gópCười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.cười ngấtCười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá hết mức.tức cườiBuồn cười, nực cười.cười chêChê những điều xấu xa.cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.cười khìCười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một cách hồn nhiên.trò cườiViệc đáng chê cười.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)cười khàCười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.ngậm cườiVui trong lòng.cười pháCười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột.cười xoàCười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.phì cườiKhông nhịn được mà bật ra tiếng cười.cười sằng sặcCười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).cười miếng chicười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.

Cấu tạo âm tiết

cườiâm đầu c · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.