Động từ
- Cười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.
Cấu tạo âm tiết
| cười | âm đầu c · vần ươi · thanh huyền |
| sằng | âm đầu s · vần ăng · thanh huyền |
| sặc | âm đầu s · vần ăc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cười sằng sặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.