sặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "săc"
"sặc" là một từ
Tính từ, Động từ. (Mùi vị) Đậm đặc và xông lên mạnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sặc"
sặc gạchRất khó nhọc.sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.sặc sỡCó nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.sặc sụaCó mùi xông lên mạnh.
Từ có "sặc" ở sau
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.