hặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hăc"
"hặc" là một từ
Động từ. (Cũ; id.) . Hạch. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hặc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "hặc" ở sau
hục hặcCãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.đàn hặcTrách ai.
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.