Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hục hặc

Động từ
Động từ
  1. Cãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.
    • Hục hặc nhau về quyền lợi.

Cấu tạo âm tiết

hụcâm đầu h · vần uc · thanh nặng
hặcâm đầu h · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hục hặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.