tặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tăc"
Từ có "tặc" ở sau
loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.lâm tặcKẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.hải tặcCướp biển.dâm tặcKẻ biến thái, dâm ô, có những hành vi quấy rối, xâm hại tình dục người khác.phản thần tặc tửcó nghĩa là đồ phản bộibình tặcDẹp yên giặc.gian tặcKẻ chuyên làm những chuyện gian dối, bất lương.tục tặc tục tiềuĐi đứng thung dung.phản tặcKẻ làm phản (cũ).
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.