cặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "căc"
"cặc" là một từ
Danh từ. (Thông tục) Dương vật. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cặc" ở sau
xục cặcTrực tiếp đưa dương vật vào âm hộ.bú cặcHình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông khi quan hệ tình dục.sục cặcDùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.