mặc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ăcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "măc"

"mặc" là một từ

Danh từ, Động từ. Quần áo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mặc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mặc"

Từ có "mặc" ở sau

Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.