mặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "măc"
"mặc" là một từ
Danh từ, Động từ. Quần áo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mặc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mặc"
mặc dùTuy rằng.mặc kệKhông thèm để ý đến (thtục).mặc cảm(Hoặc d.).mặc địnhĐược quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.Mặc ĐịchNgười nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với các học trò lớp trước của Khổng Tử. Nho gia, đặc biệt là Mạnh Tử đã bài xích, công kích kịch liệt thuyết của Mặc Tử. Cho Mặc Tử xướng thuyết "Kiêm ái" (Yêu mọi người như nhau, không phân biệt thân sơ) là kẻ không cha.mặc lòngThỏa thích.mặc xác(Thông tục) như mặc kệ (ng2;hàm ý khinh).mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.mặc nhiênDo hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.mặc thây(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)mặc kháchTừ cũ chỉ văn nhân.mặc ýTùy ý, tha hồ.mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.Mặc DươngTức Mặc Địch. Xem Mặc Địch.
Từ có "mặc" ở sau
ăn mặcMặc (nói khái quát).may mặcMay quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.hàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.ăn chắc mặc bềnTrong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.