thủy mặc

Tính từ
Tính từ
  1. Nói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.
    • Tranh thủy mặc.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thủy mặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.