Tính từ
- Nói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.
- Tranh thủy mặc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thủy mặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.