Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "thuy"

"thủy" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thủy ngân (nói tắt). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thủy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thủy"

thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.thủy quyểnLớp nước tồn tại trên Trái Đất gồm các dạng nước trong biển, đại dương, trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.thủy đạoĐường biển, đường sông.thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.thủy tổThuỷ tổ.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.thủy điệnThuỷ điện.thủy sảnSản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.thủy lựcSức của nước chuyển động.thủy quânQuân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.thủy vựcThủy lợi khu vực.thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.thủy thổKhí hậu riêng của một địa phương.thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.thủy hóaQuá trình hồ xi măng đông cứng, tạo thành một khối cứng chịu được cường độ và độ bền cao.Thủy TiênTên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.thủy vănKhoa học nghiên cứu sự diễn biến của mức nước trên các triền sông.thủy lạoNạn lụt.thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.thủy côngCông trình thuỷ lợi nói chung, như đập nước, âu tàu, nhà máy thuỷ điện, v.v.thủy quáiQuái vật dưới nước.thủy thầnThần cai quản các sông, ngòi, theo mê tín.thủy phậnPhần sông hay hồ là biên giới tự nhiên thuộc chủ quyền một nước.thủy tạNhà xây trên mặt nước, để làm nơi giải trí.thủy binhLính thủy.thủy lôiThứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.thủy động họcKhoa học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng.thủy năngNăng lượng của nước.thủy phân(Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.thủy ngânKim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.thủy taiNạn lụt.Thủy Nguyên(Huyện) Tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng.Thủy SơnMột xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.thủy tinh thểBộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.thủy dịchChất nhầy trong suốt ở trong mắt.thủy lộĐường sông, đường biển.thủy phi cơThứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.

Từ có "thủy" ở sau

vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.nguyên thủyĐầu tiên.sơn thủySơn thuỷ.chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.hạ thủyHạ thuỷ.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.khởi thủyĐầu tiên, trước hết.Nguyên Thủy Thiên TônMột vị tiên đứng đầu trong chư tiên.chế độ cộng sản nguyên thủyHình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tự liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước.thanh thủyNước trong.hồng thủyNạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.Tuy ThủySông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.bán kính thủy lựcMột cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của nước chia cho độ dài phần đáy và thành bên tiếp xúc với nước. Bán kính thủy lực càng lớn thì nước chảy càng thuận lợi.hữu thủy hữu chungNói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.An Thạnh ThủyMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh cho đại bại ở đấy vào tháng giêng năm Mậu Tuất (1418).tiềm thủy đĩnh.nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.lính thủyLính ở các tàu chiến.

Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.