uỷ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "uy"
"uỷ" là một từ
Động từ. . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "uỷ"
uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.uỷ nhiệm thư(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.uỷ viênThành viên của một ban hay một uỷ ban.uỷ trịGiao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất)uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.uỷ mỵxem uỷ mịuỷ lạoxem uý lạouỷ nhiệm.uỷ ngânUỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sáchuỷ thác.
Từ có "uỷ" ở sau
dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.quân uỷquân uỷ trung ương (nói tắt)chính uỷ.liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.
Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.