uỷ trị

Động từ
Động từ
  1. Giao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất)
    • quyền uỷ trị
    • chế độ uỷ trị

Cấu tạo âm tiết

uỷâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "uỷ trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.