Từ bắt đầu bằng "u" (110 từ)
U(Hóa học)u buồnBuồn âm thầm và lặng lẽ.u bẹnKhối sưng ở hông.u già.u hiểnÂm phủ và dương gian (ý nói.u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.u hồnHồn người chết.u linhLinh hồn người chết.U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.u nhãThanh nhã và u buồn.U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.u sầu.u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).u uấtBuồn rầu dồn chứa trong lòng.u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.u ơTừ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.u ẩnThầm kín trong lòng.UarMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.ui ui(tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.um(khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.um tùm(Thực vật học) Rậm rạp, sum sê.UmoMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.unxem hun (ng1).ung bướuUng và bướu nổi trên cơ thể (nói khái quát)ung bứuBệnh mọc bướu khó chữa.ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.ung dung tự tạiSự thư thái.ung nhọtNhọt lớn; Tác hại lớn.ung thưU ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.ung ủngHơi ủng.uraniNguyên tố số 92 trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học, được đặt tên theo tên của Thiên Vương Tinh.UruguayMột quốc gia ở Nam Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Đông Uruguay.uyxem oaiuy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.uy danhTên tuổi và quyền oai.uy hiếpDùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ và khuất phục.Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.uy linhSức mạnh thiêng liêng.uy lựcSức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.uy nghiBề ngoài oai vệ.uy nghiêmCó dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.Uy NỗMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.uy phongxem oai phonguy phúcVừa có thể ra oai, lại vừa có thể ra làm phúc cho người.uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.uy vũSức mạnh của vũ lực, quyền lực.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.uy vệOai nghiêm và có tính nghi vệuytkyWhiskey.uyênUyên ương (nói tắt)uyên bayÝ nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).uyên bácXem uyên thâmUyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Uyên MinhTức Đào Tiềm.uyên thuý.uyên thúyUyên bác, thâm thúy.uyên áoSâu xa, huyền bí.uyên ươngChim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.uyển chuyểnMềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.uyển ngữLà thuật ngữ ngôn ngữ học và văn học dùng để chỉ lối nói tinh tế và tế nhị nhằm để tránh xúc phạm người khác.Uông BíMột thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.uýCấp quân hàm dưới cấp tá.uýnh(Từ lóng) Đánh.uýt-kiMột loại rượu có chứa cồn được sản xuất từ ngũ cốc bằng cách lên men và chưng cất.uấtTức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng.uất nghẹnUất lắm, đến mức cảm thấy như nghẹn lên đến cổ, nhưng vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng.uất ứcUất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.uẩn khúcĐiều sâu kín và ngoắt ngoéo.uẩn súc(học thức) sâu rộng, uyên bác.uế khíHơi bốc lên hôi hám.uể oải(Hoạt động) Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú).uốnLàm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).uốn conglà hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lạiuốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.uốn dẻoLàm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)uốn nắnDạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.uốn quanhLượn thành vòng.uốn tócLàm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định.uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.uốn éoCố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.uốngĐưa nước hay chất lỏng vào miệng rồi nuốt.uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.uổngĐể mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích.uổng phíBỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)uỳnh uỵchTừ mô phỏng tiếng động to, trầm và liên tiếp như nhiều tiếng vật nặng rơi xuống đất.uỵchCó âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh.uỷ.uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.uỷ lạoxem uý lạouỷ mỵxem uỷ mịuỷ ngânUỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sáchuỷ nhiệm.uỷ nhiệm thư(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.uỷ thác.uỷ trịGiao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất)uỷ viênThành viên của một ban hay một uỷ ban.