u xơ

Danh từ
Danh từ
  1. U lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.
    • u xơ tử cung

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang
xơâm đầu x · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "u xơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.