u
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "u"
"u" là một từ
Viết tắt. (Hóa học) Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "u"
u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.u ơTừ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.u buồnBuồn âm thầm và lặng lẽ.u linhLinh hồn người chết.u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.u bẹnKhối sưng ở hông.u ẩnThầm kín trong lòng.U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.u sầu.u uấtBuồn rầu dồn chứa trong lòng.u hồnHồn người chết.u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.u nhãThanh nhã và u buồn.u hiểnÂm phủ và dương gian (ý nói.u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.u nangU có bọc chứa chất lỏng.U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.u già.U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).u hạt bẹnBệnh do vi khuẩn gây nên, đặc trưng bởi các thương tổn loét sinh dục.
Từ có "u" ở sau
âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.thâm uSâu và tối.u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.Đường chữ U.u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).Xá U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.mù uLoài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.