U

Viết tắt Thanh ngangVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔu˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Viết tắt
  1. (Hóa học)
  2. (Di truyền học) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của uracil.
  3. (Vật lý) Điện áp, hiệu điện thế.
  4. (Toán học, thống kê) phân phối đồng đều.
  5. (Đại số) nhóm đơn nhất.

Câu ví dụ

  • Anh quốc thực tế là không tính luôn uEngland proper does not include Wales.
  • Trời không quang. Nó u ám.The sky isn't clear. It is overcast.
  • Trời không mưa đâu. Nó chỉ âm u cả hôm nay thôi.It won't rain. It's just cloudy today.

Từ ghép có "U"

u ámTối tăm, không nhìn thấy gì cả.âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.u ơTừ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.u buồnBuồn âm thầm và lặng lẽ.u linhLinh hồn người chết.u bẹnKhối sưng ở hông.u uấtBuồn rầu dồn chứa trong lòng.u sầu.U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.u ẩnThầm kín trong lòng.u tịchVắng vẻ và tĩnh mịch.u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.thâm uSâu và tối.u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.u xơU lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.u hiểnÂm phủ và dương gian (ý nói.u nangU có bọc chứa chất lỏng.u mêMê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.u hồnHồn người chết.u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ng­ợc, vô đạo. Đa đoan.u nhãThanh nhã và u buồn.U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.u già.mù uLoài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.u hạt bẹnBệnh do vi khuẩn gây nên, đặc trưng bởi các thương tổn loét sinh dục.Xá U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.Đường chữ U.u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "U" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.