Danh từ
- Bệnh do vi khuẩn gây nên, đặc trưng bởi các thương tổn loét sinh dục.
Cấu tạo âm tiết
| u | âm đầu (không) · vần u · thanh ngang |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
| bẹn | âm đầu b · vần en · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "u hạt bẹn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.