Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẹn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
envần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ben"

"bẹn" là một từ

Danh từ. Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới. Xem đủ nghĩa →

Từ có "bẹn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.