Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thẹn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
envần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "then"

"thẹn" là một từ

Động từ. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thẹn"

Từ có "thẹn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.