thẹn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "then"
"thẹn" là một từ
Động từ. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thẹn"
thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.thẹn thẹnHơi thấy ngượng ngùng.thẹn thòTỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn.thẹn mặtCảm thấy mình xấu xa.
Từ có "thẹn" ở sau
hổ thẹnTự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).e thẹnNgại ngùng và hay thẹn.cả thẹnHay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo.thẹn thẹnHơi thấy ngượng ngùng.thèn thẹnHơi thẹn.
Cùng vần "en", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.