Vần "en"
65 âm tiết · 332 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| en | ẻnénen |
| ben | benbẽnbẹnbénbèn |
| chen | chenchénchẽnchèn |
| ghen | ghènghen |
| hen | henhènhénhẹn |
| ken | kénkènken |
| khen | khénkhènkhen |
| len | lẽnlẻnlénlènlen |
| men | menmènmén |
| nen | nén |
| nghen | nghẽnnghénnghennghẹn |
| nhen | nhennhẹn |
| pen | pen |
| phen | phenphèn |
| quen | quenquènquén |
| ren | rénrènren |
| sen | sensẻn |
| ten | tentẽntén |
| then | thẹnthenthèn |
| tren | trẽn |
| ven | vènvẹnvénven |
| xen | xénxen |
| đen | đenđèn |
Từ hai tiếng có vần "en"
hẹn hòquen thuộcén hộcbóng đènđèn pinkhen ngợiquen biếttrọn vẹnlàm quenđen đủithuốc menấm chénbôi đensắc bénbảng đenven biểnrối rennhanh nhẹnchen chúctròng đenlời khentrà đentắc nghẽnhèn nhátđen tốithen chốtMèo Đenthai nghénnguyên vẹnthợ kènnhạy bénhứa hẹnngười quenchè chénlồng đènquen thânđèn phaxe benthu vénbõ bènbén mảngbắt bénhèn nàonghe lénmon menquen quenđèn điệnquen taytối đenmen nởghen ghétnốt đenchịu đènhèn hạkèn trốngxen canhlen chânbớt xénlen létđường phèn