sen

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "sen"

"sen" là một từ

Danh từ. Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sen"

Từ có "sen" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.