ghen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ghen"
"ghen" là một từ
Động từ. Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ghen"
ghen tứcVừa ghen vừa tức.ghen ghétGhen và ghét nói chung.ghen ngượcNói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).ghen ănBực bội với người được nhiều lợi hơn mình.
Từ có "ghen" ở sau
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.