men

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "men"

"men" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "men"

Từ có "men" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.