men
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "men"
"men" là một từ
Danh từ, Động từ. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "men"
men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.men métHơi tái.
Từ có "men" ở sau
độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.mon menNhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.a menTừ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý".nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.ma men(Kng.) . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.hơi menMùi rượu bốc lên đầu.Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.mô men lựcĐại lượng biểu thị tác động làm quay của lực đối với một điểm hoặc trục trên vật và được tính bằng độ lớn của lực nhân với cánh tay đòn vuông góc với nó.gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.bánh không menBánh ăn trong lễ Vượt Qua.
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.