hơi men

Danh từ
Danh từ
  1. Mùi rượu bốc lên đầu.
    • Hơi men chếnh choáng.

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
menâm đầu m · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hơi men" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.