quen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quen"
"quen" là một từ
Động từ. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quen"
quen thuộcQuen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.quen biếtNói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)quen quenHơi quen.quen tayThạo việc do làm nhiều.quen muiĐã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.quen thói(Kng.) . Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê).quen hơi bén tiếngBắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)quen nếtCó thói quen xấu.quen hơiQuấn quít với hơi hướng.quen mặtCó nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi)quen lệĐã thành thói quen.quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác
Từ có "quen" ở sau
thói quenLối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.người quenNgười mà mình quen biết.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.quen quenHơi quen.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.thân quenQuen thuộc và thân thiết.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.