Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quen

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "quen"

"quen" là một từ

Động từ. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "quen"

Từ có "quen" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.