quen quen

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi quen.

Câu ví dụ

  • Nơi này trông có vẻ quen quen.This place looks familiar.
  • Tên của cô ấy nghe quen quen.Her name sounds familiar.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quen quen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.