quen dần

Động từ
Động từ
  1. hành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác

"quen dần" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga привыкать привыка́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
dầnâm đầu d · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quen dần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.